Hình nền cho annex
BeDict Logo

annex

/ˈænɛks/ /əˈnɛks/

Định nghĩa

noun

Phần thêm, sự sáp nhập, phụ lục.

Ví dụ :

Trường học đã xây thêm một khu nhà mới để đáp ứng nhu cầu cho số lượng học sinh ngày càng tăng.
noun

Sự sáp nhập, sự thôn tính, lãnh thổ bị sáp nhập.

Ví dụ :

Việc thôn tính tỉnh lân cận đã giúp vương quốc có thêm những vùng đất nông nghiệp màu mỡ.