Hình nền cho arborescent
BeDict Logo

arborescent

/ɑːbəˈɹɛsənt/ /ɑːɹbəˈɹɛsənt/

Định nghĩa

adjective

Có dáng cây, hình cây, phân nhánh như cây.

Ví dụ :

Những mạch máu trên mu bàn tay của ông anh ấy nổi lên như hình cây, tỏa ra như rễ của một cây sồi già.
adjective

Có hình cây, có cấu trúc như cây.

Ví dụ :

"Gilles Deleuze criticizes the Chomsky hierarchy of formal languages, which he considers a perfect example of arborescent dualistic theory."
Gilles Deleuze phê bình hệ thống cấp bậc ngôn ngữ hình thức của Chomsky, mà ông cho là một ví dụ điển hình của lý thuyết nhị nguyên kiểu cây, với cấu trúc phân nhánh rõ ràng và dựa trên các nguyên tắc tổng quát hóa tuyệt đối.