Hình nền cho dualism
BeDict Logo

dualism

/ˈdjuːəlɪzəm/ /ˈduːəlɪzəm/

Định nghĩa

noun

Thuyết nhị nguyên, tính hai mặt.

Ví dụ :

Trong bức tranh của mình, nữ họa sĩ đã khám phá tính hai mặt thiện và ác, thể hiện sự đan xen giữa ánh sáng và bóng tối.
noun

Chủ nghĩa nhị nguyên, thuyết nhị nguyên.

Ví dụ :

Sự hiểu biết đơn giản của đứa trẻ về đạo đức cho thấy một thuyết nhị nguyên rõ ràng: người ta hoặc là tốt, hoặc là xấu, không có gì ở giữa cả.
noun

Ví dụ :

Giáo viên giải thích rằng triết học nhị nguyên luận cho rằng hành động của chúng ta chịu ảnh hưởng từ cả nhu cầu thể xác lẫn khát vọng tinh thần.
noun

Ví dụ :

Thuyết nhị nguyên của Lavoisier, cho rằng nhiều hợp chất hóa học được tạo thành từ hai thành phần cơ bản khác nhau, là một nền tảng của hóa học hiện đại.