Hình nền cho armadas
BeDict Logo

armadas

/ɑːrˈmɑːdəz/ /ɑrˈmɑdʌz/

Định nghĩa

noun

Hạm đội, binh thuyền.

Ví dụ :

Lớp sử học đã nghiên cứu về Hạm đội Tây Ban Nha (Spanish Armada), một trong những hạm đội binh thuyền lớn nhất từng được tập hợp, và nỗ lực xâm lược nước Anh thất bại của nó.