nounTải xuống🔗Chia sẻHạm đội, binh thuyền. A fleet of warships, especially with reference to the Spanish Armada.Ví dụ:"The history class studied the Spanish Armada, one of the largest armadas ever assembled, and its failed attempt to invade England. "Lớp sử học đã nghiên cứu về Hạm đội Tây Ban Nha (Spanish Armada), một trong những hạm đội binh thuyền lớn nhất từng được tập hợp, và nỗ lực xâm lược nước Anh thất bại của nó.militarynauticalhistorywarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
nounTải xuống🔗Chia sẻHạm đội, đoàn tàu chiến. Any large army or fleet of military vessels.Ví dụ:"During World War II, powerful armadas clashed in the Pacific Ocean, battling for control of strategic islands. "Trong thế chiến thứ hai, những hạm đội hùng mạnh đã giao chiến ác liệt ở Thái Bình Dương, tranh giành quyền kiểm soát các hòn đảo chiến lược.militarynauticalwarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
nounTải xuống🔗Chia sẻĐoàn, bầy đàn lớn. A large flock of anything.Ví dụ:"An armada of insects attacked us every day at sunset."Mỗi ngày vào lúc hoàng hôn, một đoàn côn trùng đông nghịt lại tấn công chúng tôi.groupanimalnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc