

battling
/ˈbætlɪŋ/ /ˈbæɾlɪŋ/
noun

noun
Sự bồi bổ, Chất dinh dưỡng.

adjective
Bồi bổ, tẩm bổ.
Tôi rất tiếc, hình như có sự hiểu lầm về từ mà bạn muốn tôi dùng trong câu. Từ "battling" có nghĩa là: đang tham gia vào một cuộc chiến hoặc một cuộc đấu tranh. Nó không phải là một tính từ có nghĩa là "bồi bổ, tẩm bổ."





verb
