noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự vỗ béo, quá trình vỗ béo. A growing fat, or the process of causing to grow fat; a fattening. Ví dụ : "The farmer carefully monitored the cattle's battling with extra grain and protein supplements to ensure they would be ready for market. " Người nông dân theo dõi cẩn thận quá trình vỗ béo của đàn gia súc bằng cách bổ sung thêm ngũ cốc và protein để đảm bảo chúng sẵn sàng cho thị trường. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bồi bổ, Chất dinh dưỡng. That which nourishes or fattens, as food, or feed for animals, or manure for soil. Ví dụ : "The farmer spread the battling generously across the fields to enrich the soil for the next harvest. " Người nông dân rải lớp phân bón thật dày trên đồng ruộng để làm giàu đất cho vụ mùa tới. food agriculture animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồi bổ, tẩm bổ. Nourishing; fattening. Ví dụ : "I am very sorry, but there seems to be a misunderstanding with the word that you want me to use in a sentence. The word "battling" means: engaged in a fight or struggle. It is not an adjective meaning "nourishing; fattening." " Tôi rất tiếc, hình như có sự hiểu lầm về từ mà bạn muốn tôi dùng trong câu. Từ "battling" có nghĩa là: đang tham gia vào một cuộc chiến hoặc một cuộc đấu tranh. Nó không phải là một tính từ có nghĩa là "bồi bổ, tẩm bổ." food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu mỡ, phì nhiêu. Fertile. agriculture biology plant environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến đấu, giao chiến. To join in battle; to contend in fight Ví dụ : "Scientists always battle over theories." Các nhà khoa học luôn chiến đấu với nhau để bảo vệ các lý thuyết của mình. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến đấu, giao chiến, đương đầu. To fight or struggle; to enter into a battle with. Ví dụ : "She has been battling cancer for years." Cô ấy đã chiến đấu với căn bệnh ung thư nhiều năm nay. action military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nuôi dưỡng, cho ăn. To nourish; feed. Ví dụ : "The zookeeper was battling the baby giraffe with a bottle of warm milk. " Người quản lý sở thú đang cho con hươu cao cổ con uống sữa ấm bằng bình để nuôi dưỡng nó. food agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồi bổ, làm màu mỡ. To render (for example soil) fertile or fruitful Ví dụ : "The farmer is battling the dry, dusty soil with compost and manure to make it ready for planting vegetables. " Người nông dân đang bồi bổ/làm màu mỡ đất khô cằn, đầy bụi bằng phân hữu cơ và phân chuồng để chuẩn bị trồng rau. agriculture plant biology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc