Hình nền cho battling
BeDict Logo

battling

/ˈbætlɪŋ/ /ˈbæɾlɪŋ/

Định nghĩa

noun

Sự vỗ béo, quá trình vỗ béo.

Ví dụ :

Người nông dân theo dõi cẩn thận quá trình vỗ béo của đàn gia súc bằng cách bổ sung thêm ngũ cốc và protein để đảm bảo chúng sẵn sàng cho thị trường.
adjective

Bồi bổ, tẩm bổ.

Ví dụ :

Tôi rất tiếc, hình như có sự hiểu lầm về từ mà bạn muốn tôi dùng trong câu. Từ "battling" có nghĩa là: đang tham gia vào một cuộc chiến hoặc một cuộc đấu tranh. Nó không phải là một tính từ có nghĩa là "bồi bổ, tẩm bổ."