Hình nền cho invade
BeDict Logo

invade

/ɪnˈveɪd/

Định nghĩa

verb

Xâm lược, xâm chiếm, tràn vào.

Ví dụ :

Sau giờ học, học sinh tràn vào thư viện, chiếm hết mọi chỗ ngồi.
verb

Ví dụ :

Đám thanh thiếu niên ồn ào ập vào thư viện yên tĩnh, phá tan bầu không khí tĩnh lặng khiến mọi người không thể tập trung được.