BeDict Logo

invade

/ɪnˈveɪd/
Hình ảnh minh họa cho invade: Xâm lược, xâm chiếm, tràn vào.
 - Image 1
invade: Xâm lược, xâm chiếm, tràn vào.
 - Thumbnail 1
invade: Xâm lược, xâm chiếm, tràn vào.
 - Thumbnail 2
verb

Đám thanh thiếu niên ồn ào ập vào thư viện yên tĩnh, phá tan bầu không khí tĩnh lặng khiến mọi người không thể tập trung được.