verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân loại, sắp xếp. To sort or arrange according to characteristic or class. Ví dụ : "The librarian will assort the returned books by genre and author. " Thủ thư sẽ phân loại sách trả lại theo thể loại và tác giả. organization business system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp, tương hợp, đồng loại. To be of a kind with. Ví dụ : "My new shoes are quite comfortable, but they don't assort with the rest of my outfit. " Đôi giày mới của tôi khá thoải mái, nhưng chúng lại không hợp với bộ đồ còn lại của tôi chút nào. type quality thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết hợp, giao du. To be associated with; to consort with. Ví dụ : "The new student quickly assortted himself with the other children in the class. " Cậu học sinh mới nhanh chóng kết bạn và giao du với những bạn khác trong lớp. group organization society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bày, sắp xếp, phân loại. To furnish with, or make up of, various sorts or a variety of goods. Ví dụ : "to assort a cargo" Sắp xếp hàng hóa các loại vào một lô hàng. business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc