noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vợ/chồng của vua, người phối ngẫu của vua. The spouse of a monarch. Ví dụ : "Queen Elizabeth II ruled alone after the death of her consort, Prince Philip. " Nữ hoàng Elizabeth Đệ Nhị trị vì một mình sau khi chồng của bà, tức Hoàng thân Philip, qua đời. royal family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn đời, người bạn đời, phối ngẫu. A husband, wife, companion or partner. Ví dụ : "My sister's consort is a kind and supportive friend who often helps her with school projects. " Bạn đời của chị tôi là một người bạn tốt bụng và luôn ủng hộ, thường giúp chị ấy làm các dự án ở trường. family person royal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoàn tàu, tàu hộ tống. A ship accompanying another. Ví dụ : "The aircraft carrier sailed with its consort, a destroyer providing protection. " Tàu sân bay di chuyển cùng đoàn tàu hộ tống, trong đó có một tàu khu trục làm nhiệm vụ bảo vệ. nautical vehicle sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn đồng hành, đối tác. Association or partnership. Ví dụ : "The student's consort with other students in a study group improved their understanding of the subject. " Việc học sinh làm bạn đồng hành và hợp tác với các bạn khác trong nhóm học tập đã giúp các em hiểu bài hơn. group organization business family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ban nhạc, nhóm nhạc. A group or company, especially of musicians playing the same type of instrument. Ví dụ : "The school orchestra's brass consort played a lively fanfare. " Ban nhạc kèn đồng của dàn nhạc giao hưởng trường đã chơi một đoạn nhạc dạo rộn ràng, tươi vui. music group entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hòa âm, hòa tấu. Harmony of sounds; concert, as of musical instruments. Ví dụ : "The early morning consort of birdsong from the trees filled the garden with a peaceful sound. " Bình minh, hòa tấu tiếng chim từ những hàng cây vang vọng, lấp đầy khu vườn bằng âm thanh thanh bình. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao du, kết giao, lui tới. To associate or keep company (with). Ví dụ : "My sister often consorts with her friends after school. " Sau giờ học, em gái tôi thường lui tới chơi với bạn bè. group action society person organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng ý, tán thành. To be in agreement. Ví dụ : "The committee members consorted with the school principal on the new budget proposal. " Các thành viên ủy ban đã đồng ý với hiệu trưởng về đề xuất ngân sách mới. politics government law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc