Hình nền cho consort
BeDict Logo

consort

/ˈkɒnsɔːt/ /kənˈsɔːt/ /ˈkɑnsɔɹt/ /kənˈsɔɹt/

Định nghĩa

noun

Vợ/chồng của vua, người phối ngẫu của vua.

Ví dụ :

"Queen Elizabeth II ruled alone after the death of her consort, Prince Philip. "
Nữ hoàng Elizabeth Đệ Nhị trị vì một mình sau khi chồng của bà, tức Hoàng thân Philip, qua đời.