Hình nền cho asters
BeDict Logo

asters

/ˈæstərz/

Định nghĩa

noun

Cúc tây, hoa cúc tây.

Ví dụ :

Bà tôi trồng cúc tây trong vườn, nên vào mùa thu, vườn nhà bà ngập tràn những bông hoa màu tím rất đẹp.