noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cúc tây, hoa cúc tây. Any of several plants of the genus Aster; one of its flowers. Ví dụ : "My grandmother planted asters in her garden, so in the fall, it's full of beautiful purple flowers. " Bà tôi trồng cúc tây trong vườn, nên vào mùa thu, vườn nhà bà ngập tràn những bông hoa màu tím rất đẹp. plant nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trung thể hình sao. A star-shaped structure formed during the mitosis of a cell. Ví dụ : "Looking through the microscope, the students could clearly see the asters forming around the chromosomes during cell division. " Nhìn qua kính hiển vi, các sinh viên có thể thấy rõ các trung thể hình sao đang hình thành xung quanh nhiễm sắc thể trong quá trình phân chia tế bào. biology anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sao. A star. Ví dụ : "The garden was filled with colorful asters, each bloom resembling a tiny, vibrant star. " Khu vườn tràn ngập những hoa aster rực rỡ sắc màu, mỗi bông hoa trông như một ngôi sao nhỏ xinh đẹp và đầy sức sống. astronomy nature plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc