verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng thực, xác nhận, làm chứng. To affirm to be correct, true, or genuine. Ví dụ : "When will the appraiser attest the date of the painting?" Khi nào người thẩm định sẽ xác nhận niên đại của bức tranh? communication statement law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng thực, xác nhận, tuyên thệ. To certify by signature or oath. Ví dụ : "You must attest your will in order for it to be valid." Bạn phải chứng thực di chúc của mình để di chúc có hiệu lực. law government business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng thực, xác nhận, làm chứng. To certify in an official capacity. Ví dụ : "The notary public was attesting the signature on the legal document. " Công chứng viên đang chứng thực chữ ký trên văn bản pháp lý đó. law business government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng minh, làm chứng, xác nhận. To supply or be evidence of. Ví dụ : "Her fine work attested her ability." Công việc xuất sắc của cô ấy đã chứng minh khả năng của cô. statement language law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thề, chứng thực, tuyên thệ. To put under oath. Ví dụ : "The notary public is attesting the signature on the document, ensuring it's legally binding. " Công chứng viên đang chứng thực chữ ký trên tài liệu, đảm bảo chữ ký đó có giá trị pháp lý bằng cách cho người ký thề. law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng nhận, làm chứng. To call to witness; to invoke. Ví dụ : "The lawyer, attesting to the truth of her client's statement, raised her right hand and swore an oath. " Luật sư, vừa làm chứng cho sự thật trong lời khai của thân chủ mình, vừa giơ tay phải lên và tuyên thệ. law religion communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc