BeDict Logo

attested

/əˈtɛstɪd/
Hình ảnh minh họa cho attested: Đã được chứng minh, có bằng chứng.
adjective

Đã được chứng minh, có bằng chứng.

Sự trung thực của cô học sinh đã được chứng minh bằng bản tường trình có chữ ký của giáo viên, xác nhận rằng em đã tự giác báo cáo lỗi sai.

Hình ảnh minh họa cho attested: Đã được chứng thực, có chứng cứ, được ghi nhận.
adjective

Đã được chứng thực, có chứng cứ, được ghi nhận.

Từ "slæpwerig" (mệt mỏi vì buồn ngủ) được ghi nhận trong sách Exeter Book dưới dạng "slæpwerigne", chứng tỏ sự tồn tại của từ này vào thời điểm đó.