Hình nền cho attributing
BeDict Logo

attributing

/əˈtrɪbjutɪŋ/

Định nghĩa

verb

Gán cho, quy cho.

Ví dụ :

"The scientist is attributing the plant's growth to the new fertilizer. "
Nhà khoa học đang quy cho sự phát triển của cây trồng là do loại phân bón mới.