verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gán cho, quy cho. To ascribe (something) to a given cause, reason etc. Ví dụ : "The scientist is attributing the plant's growth to the new fertilizer. " Nhà khoa học đang quy cho sự phát triển của cây trồng là do loại phân bón mới. theory philosophy mind science attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gán, quy cho. To associate ownership or authorship of (something) to someone. Ví dụ : "This poem is attributed to Browning." Bài thơ này được cho là của Browning sáng tác. literature communication writing action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc