verb🔗ShareBò, trườn. To move slowly with the abdomen close to the ground."The baby was creeping across the living room floor, trying to reach his toy. "Đứa bé đang trườn trên sàn phòng khách, cố gắng với lấy món đồ chơi của mình.actionanimalbiologyorganismChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBò, lan. Of plants, to grow across a surface rather than upwards."The ivy is creeping across the brick wall of the house. "Cây thường xuân đang bò lan trên bức tường gạch của ngôi nhà.plantbiologynatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLén lút, bò, trườn. To move slowly and quietly in a particular direction."The cat was creeping through the grass, trying to catch a bird. "Con mèo đang lén lút bò trong đám cỏ, cố gắng bắt một con chim.actionwaydirectionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLén lút, âm thầm, dần dần. To make small gradual changes, usually in a particular direction."The price of groceries has been creeping up little by little each week. "Giá cả thực phẩm đang lén lút tăng lên một chút mỗi tuần.processdirectionactiontendencyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLén lút, bò, trườn, lẻn. To move in a stealthy or secret manner; to move imperceptibly or clandestinely; to steal in; to insinuate itself or oneself."The cat was creeping through the grass, trying to catch a bird. "Con mèo đang lẻn qua bãi cỏ, cố gắng bắt một con chim.actionwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLệch, trượt. To slip, or to become slightly displaced."The rug is creeping towards the door, so be careful not to trip. "Cái thảm đang bị trượt dần về phía cửa, coi chừng bị vấp nhé.actionconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLuồn cúi, khúm núm, nịnh bợ. To move or behave with servility or exaggerated humility; to fawn."He was creeping to the boss, hoping for a promotion by always agreeing with everything she said. "Anh ta đang luồn cúi nịnh bợ sếp, hy vọng được thăng chức bằng cách luôn đồng ý với mọi điều sếp nói.characterattitudehumanactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareRâm ran, bò, sởn da gà. To have a sensation as of insects creeping on the skin of the body; to crawl."After hiking through the tall grass, I felt something creeping on my leg. "Sau khi đi bộ xuyên qua đám cỏ cao, tôi cảm thấy có gì đó bò râm ran trên chân.sensationphysiologymedicinebodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLôi bằng neo. To drag in deep water with creepers, as for recovering a submarine cable."The salvage team spent hours creeping the seabed, hoping to snag the lost cable with their specialized grappling hooks. "Đội cứu hộ đã mất hàng giờ lôi neo dưới đáy biển, hy vọng móc được sợi cáp bị mất bằng những chiếc móc chuyên dụng của họ.nauticaltechnologyoceanmachinetechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLén lút quan hệ, ngoại tình, vụng trộm. To covertly have sex (with a person other than one's primary partner); to cheat with.""Sarah suspected her husband was creeping with a coworker because he started staying late at the office more often." "Sarah nghi ngờ chồng mình đang vụng trộm với một đồng nghiệp vì anh ấy bắt đầu làm việc muộn ở văn phòng thường xuyên hơn.sexactionmoralhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự bò, hành động bò, kiểu bò. The act of something that creeps."The creeping of ivy up the brick wall was slowly covering the entire side of the house. "Việc cây thường xuân bò lan lên bức tường gạch đang dần che phủ toàn bộ mặt bên của ngôi nhà.actionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc