Hình nền cho avoirdupois
BeDict Logo

avoirdupois

/ˌævɑːdjuːˈpwɑː/ /ˌævɚdəˈpɔɪz/

Định nghĩa

noun

Hệ thống cân Anh.

Ví dụ :

""Before metrication, British grocers used the avoirdupois system to weigh flour, sugar, and other goods." "
Trước khi chuyển sang hệ mét, các cửa hàng tạp hóa ở Anh sử dụng hệ thống cân Anh (avoirdupois) để cân bột mì, đường và các hàng hóa khác.
noun

Nặng nề, cân nặng (thường mang tính hài hước).

Ví dụ :

Sau nhiều tuần lễ ăn uống thả ga trong kỳ nghỉ, người đàn ông rên rỉ và than thở về cái cân nặng "khủng khiếp" của mình khi cố gắng cài khuy quần.