noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra hiệu, dấu hiệu, cử chỉ. A sign made without words; a beck. Ví dụ : "The teacher's beckons from across the busy classroom were the only directions I needed to know where to take my test. " Những ra hiệu của giáo viên từ bên kia lớp học ồn ào là dấu hiệu duy nhất tôi cần để biết phải mang bài kiểm tra đi đâu. communication sign action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trốn tìm tập thể. A children's game similar to hide and seek in which children who have been "caught" may escape if they see another hider beckon to them. Ví dụ : "During recess, the game of beckons kept everyone running and laughing across the playground. " Trong giờ ra chơi, trò trốn tìm tập thể, với việc những bạn bị bắt có thể được giải cứu nếu thấy người trốn khác ra hiệu, khiến tất cả chạy và cười vang khắp sân. game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẫy gọi, ra hiệu. To wave or nod to somebody with the intention to make the person come closer. Ví dụ : "The teacher beckons the student to her desk. " Cô giáo vẫy gọi học sinh lại bàn của cô. communication action sign human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẫy gọi, lôi cuốn, hấp dẫn. To seem attractive and inviting Ví dụ : "The brightly lit bakery beckons with the aroma of freshly baked bread. " Tiệm bánh sáng đèn vẫy gọi khách qua đường bằng mùi thơm lừng của bánh mì mới nướng. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc