Hình nền cho bedder
BeDict Logo

bedder

/ˈbɛdər/ /ˈbɛɾər/

Định nghĩa

noun

Người làm vườn.

Ví dụ :

Người làm vườn chuyên nghiệp tại trung tâm làm vườn đã cẩn thận chuẩn bị đất và trồng cây con.
noun

Người dọn dẹp phòng, người hầu phòng (trong trường đại học).

Ví dụ :

Mỗi sáng, người dọn phòng đến dọn dẹp phòng của sinh viên, trải giường và đổ thùng rác.