BeDict Logo

bedder

/ˈbɛdər/ /ˈbɛɾər/
Hình ảnh minh họa cho bedder: Người dọn dẹp phòng, người hầu phòng (trong trường đại học).
noun

Người dọn dẹp phòng, người hầu phòng (trong trường đại học).

Mỗi sáng, người dọn phòng đến dọn dẹp phòng của sinh viên, trải giường và đổ thùng rác.