Hình nền cho begrudging
BeDict Logo

begrudging

/bɪˈɡrʌdʒɪŋ/ /bəˈɡrʌdʒɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tức tối, ganh tị, khó chịu.

Ví dụ :

Anh ấy bắt đầu cảm thấy tức tối và ganh tị với thành công của em trai mình sau khi người em trúng số.
adjective

Miễn cưỡng, ghen tị.

Grudgeful, envious

Ví dụ :

Dù Sarah đã chúc mừng Tom được thăng chức, lời khen của cô ấy nghe có vẻ miễn cưỡng lắm, để lộ sự ghen tị thầm kín của cô đối với thành công của anh.