verb🔗ShareTức tối, ganh tị, khó chịu. To grudge about or over; be envious or covetous."He was beginning to begrudge his brother's success after he won the lottery. "Anh ấy bắt đầu cảm thấy tức tối và ganh tị với thành công của em trai mình sau khi người em trúng số.attitudeemotioncharactervaluemoralmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMiễn cưỡng, không охоta. To be reluctant""My brother begrudges sharing his toys, but he knows he has to." "Anh trai tôi miễn cưỡng chia sẻ đồ chơi của mình, nhưng nó biết nó phải làm vậy.attitudecharacteremotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMiễn cưỡng cho, cho không охотный. To give reluctantly."He begrudged sharing his toys with his little sister. "Anh ấy miễn cưỡng chia sẻ đồ chơi với em gái mình.attitudeemotioncharactermoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareMiễn cưỡng, ghen tị. Grudgeful, envious"Even though Sarah congratulated Tom on his promotion, her compliment felt begrudging, revealing her secret jealousy of his success. "Dù Sarah đã chúc mừng Tom được thăng chức, lời khen của cô ấy nghe có vẻ miễn cưỡng lắm, để lộ sự ghen tị thầm kín của cô đối với thành công của anh.attitudeemotioncharactermindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareMiễn cưỡng, không охота. Reluctant"Even though he thought his sister's singing was terrible, he gave her a begrudging compliment to be nice. "Mặc dù anh ấy nghĩ giọng hát của em gái mình rất tệ, anh ấy vẫn miễn cưỡng khen em ấy một câu cho phải phép.attitudecharactermindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc