

beryllium
Định nghĩa
Từ liên quan
applications noun
/ˌæplɪˈkeɪʃənz/
Ứng dụng, sự bôi, sự thoa.
specialist noun
/ˈspɛʃəlɪst/
Chuyên gia, nhà chuyên môn.
Trường đã thuê một chuyên gia toán học để giúp đỡ những học sinh gặp khó khăn trong môn này.
lightweight noun
/ˈlaɪtweɪt/ /ˈlaɪtˌweɪt/
Hạng nhẹ.
Hạng cân nhẹ trong môn quyền anh nằm giữa hạng lông và hạng bán trung.
industrial noun
/ɪnˈdʌstɹɪəl/
Công nhân công nghiệp.
"My grandfather was a skilled industrial during the 1950s. "
Ông nội tôi là một công nhân công nghiệp lành nghề vào những năm 1950.
protocols noun
/ˈpɹəʊtəˌkɒls/ /ˈpɹoʊtəˌkɑls/
Nghị định thư, biên bản thỏa thuận.
Để soạn thảo hợp đồng cuối cùng, luật sư đã cẩn thận xem xét các nghị định thư từ cuộc đàm phán trước đó để hiểu rõ những thỏa thuận chính xác đã được đưa ra.