

bespattered
/bɪˈspætərd/ /bəˈspætərd/

verb
Làm bắn tung tóe, vấy bẩn.
Đôi ủng của người công nhân xây dựng bị bắn đầy bùn sau khi đi qua công trường.

verb
Danh tiếng của ứng cử viên bị bôi nhọ bởi những cáo buộc tham nhũng, mặc dù không có bằng chứng nào cả.
