verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vấy bẩn, làm bắn tung tóe. To spatter or cover with something; sprinkle with anything liquid, or with any wet or adhesive substance. Ví dụ : "The child's face was bespattered with paint after painting the walls. " Mặt của đứa trẻ bị vấy đầy sơn sau khi sơn tường. appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bắn tung tóe, vấy bẩn. To soil by spattering. Ví dụ : "The construction worker's boots were bespattered with mud after walking through the construction site. " Đôi ủng của người công nhân xây dựng bị bắn đầy bùn sau khi đi qua công trường. appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bôi nhọ, vu khống, phỉ báng. To asperse with calumny or reproach; shend. Ví dụ : "The candidate's reputation was bespattered with accusations of corruption, even though there was no proof. " Danh tiếng của ứng cử viên bị bôi nhọ bởi những cáo buộc tham nhũng, mặc dù không có bằng chứng nào cả. character language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc