BeDict Logo

calumny

/kəˈlʌmni/
Hình ảnh minh họa cho calumny: Lời vu khống, sự vu khống, sự bôi nhọ.
noun

Lời vu khống, sự vu khống, sự bôi nhọ.

Lời đồn về việc Sarah gian lận trong bài kiểm tra là một sự vu khống tai hại, nó đã hủy hoại danh tiếng của cô ấy trong mắt bạn bè.

Hình ảnh minh họa cho calumny: Vu khống, phỉ báng, bôi nhọ.
verb

Hắn ta cố gắng vu khống đối thủ bằng cách lan truyền những tin đồn thất thiệt về quá khứ của người đó.