verb🔗ShareDạy dỗ. To beteach."Feeling overwhelmed, she betook herself to the library to study. "Cảm thấy quá tải, cô ấy tự dạy dỗ bản thân bằng cách đến thư viện để học.actionpastChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐưa, mang, giao. To take over to; take across (to); deliver."After a long day at work, she betook herself to the library to study. "Sau một ngày dài làm việc, cô ấy đến thư viện để học.actionwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChiếm lấy, nắm lấy, tước đoạt. To seize; lay hold of; take."Seeing the approaching storm, the hikers betook shelter under a large rock. "Thấy cơn bão đang đến gần, những người đi bộ leo núi vội tìm chỗ trú ẩn dưới một tảng đá lớn.actionpastChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐi đến, tìm đến, lui tới. To take oneself to; go or move; repair; resort; have recourse."The rest, in imitation, to like arms / Betook them. — Milton."Những người còn lại, để bắt chước, cũng tìm đến những vũ khí tương tự.actionwayplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDấn thân, quyết định. To commit to a specified action."Feeling tired after a long day, she betook herself to bed. "Cảm thấy mệt mỏi sau một ngày dài, cô ấy quyết định đi ngủ.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiao phó, ủy thác. To commend or entrust to; to commit to."After a long day of work, she betook herself to a relaxing bath. "Sau một ngày dài làm việc, cô ấy tự thưởng cho mình một bồn tắm thư giãn.actionwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐi, dời đi, tự dẫn đến. To take oneself."Feeling tired after a long day, she betook herself to bed. "Cảm thấy mệt mỏi sau một ngày dài, cô ấy tự đi ngủ.actionwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc