verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tâng bốc, khen ngợi, quảng bá. To praise, recommend, or promote. Ví dụ : "My teacher bigged up my essay, so I felt really proud. " Cô giáo khen bài luận của em hết lời, nên em cảm thấy rất tự hào. communication business media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở, cư trú, sinh sống. To inhabit; occupy Ví dụ : "The family bigged the small cottage for the summer. " Gia đình đó đã ở trong căn nhà nhỏ vào mùa hè. property place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Định vị, xác định vị trí. To locate oneself Ví dụ : "After the evacuation, everyone bigged themselves in the community hall to stay safe from the storm. " Sau cuộc di tản, mọi người định vị chỗ ở của mình tại nhà văn hóa cộng đồng để trú ẩn an toàn khỏi cơn bão. position place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xây, xây dựng, kiến tạo. To build; erect; fashion Ví dụ : "The children bigged a sandcastle on the beach, carefully shaping its towers and walls. " Bọn trẻ xây một lâu đài cát trên bãi biển, cẩn thận tạo hình những ngọn tháp và bức tường của nó. building architecture work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở, cư ngụ, sinh sống. To dwell; have a dwelling Ví dụ : "The family bigged in that small cottage for generations. " Gia đình đó đã cư ngụ trong căn nhà nhỏ đó qua nhiều thế hệ. property architecture place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc