Hình nền cho bijou
BeDict Logo

bijou

/biˈʒuː/

Định nghĩa

noun

Trang sức, ngọc quý.

Ví dụ :

Bà tôi đeo một món trang sức nhỏ xíu, lấp lánh như ngọc quý trên tai.
noun

Trang sức nhỏ, đồ trang sức tinh xảo.

Ví dụ :

Viện bảo tàng trưng bày một món trang sức nhỏ bằng bạc tinh xảo, không lớn hơn móng tay cái, thể hiện kỹ năng điêu luyện của người thợ thủ công thời xưa.