noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang sức, ngọc quý. A jewel. Ví dụ : "My grandmother wore a tiny, sparkling bijou in her ear. " Bà tôi đeo một món trang sức nhỏ xíu, lấp lánh như ngọc quý trên tai. appearance item style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang sức, nữ trang, đồ trang sức. A piece of jewelry; a trinket. Ví dụ : "She admired the delicate diamond bijou sparkling on her grandmother's necklace. " Cô ấy ngắm nhìn món đồ trang sức kim cương nhỏ nhắn, tinh xảo lấp lánh trên vòng cổ của bà ngoại. appearance style item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang sức nhỏ, đồ trang sức tinh xảo. A small intricate piece of metalwork. Ví dụ : "The museum displayed a delicate, silver bijou, no bigger than a thumbnail, showcasing the skill of the ancient craftsman. " Viện bảo tàng trưng bày một món trang sức nhỏ bằng bạc tinh xảo, không lớn hơn móng tay cái, thể hiện kỹ năng điêu luyện của người thợ thủ công thời xưa. art item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhỏ nhắn, xinh xắn. Small, little (often implying affection) Ví dụ : "My grandmother lives in a bijou cottage by the sea. " Bà tôi sống trong một căn nhà nhỏ nhắn, xinh xắn cạnh biển. appearance style quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhỏ nhắn, xinh xắn. (of a residence) small and elegant Ví dụ : "Their bijou apartment, though small, was decorated with exquisite taste. " Căn hộ nhỏ nhắn, xinh xắn của họ, dù không lớn, được trang trí vô cùng tinh tế. property architecture style quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tinh xảo, tinh tế. Intricate; finely made Ví dụ : "The little girl's handmade bracelet was a bijou piece of jewelry, intricately designed with tiny beads. " Chiếc vòng tay thủ công của cô bé là một món trang sức tinh xảo, được thiết kế tỉ mỉ với những hạt cườm nhỏ xíu. style appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc