verb🔗ShareLàm cháy sém, thui, nướng sơ. To char, scorch, or burn the surface of (something) with a hot instrument."The chef was searing the steak to lock in the juices and give it a flavorful crust. "Đầu bếp đang áp chảo miếng bít tết để giữ nước ngọt và tạo lớp vỏ ngoài thơm ngon.actionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHéo, làm cho khô héo. To wither; to dry up."The summer sun was so intense that it was searing the grass in the park, turning it brown and brittle. "Ánh nắng mùa hè gay gắt đến nỗi nó đang thiêu đốt cỏ trong công viên, làm cỏ héo úa, khô giòn.weathernatureenvironmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm chai sạn, làm tê liệt. To make callous or insensible."The constant criticism from her boss was searing her emotions, making her feel numb to any feedback, good or bad. "Sự chỉ trích liên tục từ sếp đang làm chai sạn cảm xúc của cô ấy, khiến cô ấy cảm thấy tê liệt trước mọi phản hồi, dù tốt hay xấu.mindsensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareIn hằn, khắc sâu. To mark permanently, as if by burning."The events of that day were seared into her memory."Những sự kiện của ngày hôm đó đã khắc sâu vào tâm trí cô ấy.marksensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự làm cháy sém, Sự đốt nóng. Action of the verb to sear"The chef's quick searing of the steak locked in the juices and created a delicious crust. "Việc đầu bếp nhanh tay áp chảo miếng bít tết đã giữ được nước ngọt bên trong và tạo ra một lớp vỏ ngoài cháy sém ngon tuyệt.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareÁp chảo. Cooking food quickly at high temperature"Searing requires a very hot pan to create a delicious crust on the steak. "Áp chảo đòi hỏi chảo phải thật nóng để tạo ra một lớp vỏ ngon tuyệt trên miếng bít tết.foodutensilprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareNóng bỏng, như thiêu đốt, rát. Very hot; blistering or boiling"The searing desert sun made it impossible to walk barefoot on the sand. "Ánh nắng mặt trời sa mạc nóng bỏng như thiêu đốt khiến cho việc đi chân trần trên cát là điều không thể.weathersensationconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareRát, bỏng rát, như thiêu đốt. (of a pain) having a sensation of intense sudden heat"The burn from the hot pan caused a searing pain on her hand. "Vết bỏng từ cái chảo nóng gây ra một cơn đau rát bỏng trên tay cô ấy.sensationbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc