Hình nền cho bladdered
BeDict Logo

bladdered

/ˈblædəd/ /ˈblædərd/

Định nghĩa

adjective

Có bàng quang (loại) nhất định.

Ví dụ :

Những cọng rong biển phồng căng và có bọng khí, nhấp nhô nhẹ nhàng trong những vũng nước triều cạn.