adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có bàng quang (loại) nhất định. (in combination) Having a specified kind of bladder. Ví dụ : "The seaweed, inflated and bladdered, bobbed gently in the shallow tide pools. " Những cọng rong biển phồng căng và có bọng khí, nhấp nhô nhẹ nhàng trong những vũng nước triều cạn. body medicine anatomy organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Say bí tỉ, Say khướt. Drunk. Ví dụ : "After the party, he was completely bladdered and had to be helped into a taxi. " Sau bữa tiệc, anh ấy say bí tỉ đến mức phải có người dìu lên taxi. drink body condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng rộp, căng phồng như bong bóng. Swollen like a bladder; bladdery. Ví dụ : "The old leather chair, worn smooth with age, was bladdered in several places where the stuffing had burst through. " Chiếc ghế da cũ, mòn nhẵn vì thời gian, bị phồng rộp lên ở vài chỗ do lớp nhồi bên trong bung ra ngoài. medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc