verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấp nhô, trồi lên hụp xuống. To move gently and vertically, in either a single motion or repeatedly up and down, at or near the surface of a body of water, or similar medium. Ví dụ : "The ball, which we had thought lost, suddenly bobbed up out of the water." Quả bóng mà chúng ta tưởng đã mất, bỗng nhiên nhấp nhô trồi lên khỏi mặt nước. nature action nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấp nhô, lắc lư. To move (something) as though it were bobbing in water. Ví dụ : "I bobbed my head under water and saw the goldfish." Tôi nhấp nhô đầu xuống nước và thấy con cá vàng. action nature physics way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhún gối, cúi chào. To curtsy. Ví dụ : "The little girl bobbed her head politely when she met the queen. " Cô bé nhún gối cúi chào một cách lễ phép khi gặp nữ hoàng. culture action tradition style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khẽ chạm, gõ nhẹ. To strike with a quick, light blow; to tap. Ví dụ : "The child bobbed her sister playfully on the nose. " Đứa trẻ khẽ gõ mũi chị gái một cách tinh nghịch. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt ngắn kiểu bob. To cut (hair) into a bob haircut. Ví dụ : "I got my hair bobbed. How do you like it?" Tớ vừa đi cắt tóc ngắn kiểu bob, cậu thấy thế nào? appearance style body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt ngắn, xén, tỉa. To shorten by cutting; to dock; to crop Ví dụ : "She bobbed her hair to make it easier to manage in the summer heat. " Cô ấy đã cắt ngắn tóc để dễ chăm sóc hơn trong cái nóng mùa hè. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt xe trượt lòng máng. To bobsleigh. Ví dụ : "The team bobbed down the icy track, hoping for a record time. " Đội tuyển trượt xe trượt lòng máng xuống đường băng đóng băng, hy vọng đạt được thời gian kỷ lục. sport vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc