Hình nền cho bolus
BeDict Logo

bolus

/ˈboʊləs/ /ˈboʊljəs/

Định nghĩa

noun

Viên, cục (thức ăn), khối (thức ăn).

Ví dụ :

Sau khi nhai bữa tối xong, Maria nuốt cục thức ăn đã nhai.
verb

Ví dụ :

Trước khi ăn trưa, Maria phải tiêm insulin nhanh để kiểm soát lượng đường huyết do lượng carbohydrate trong bữa ăn gây ra.