noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giày len trẻ em, hài len. A soft, woolen shoe, usually knitted, for a baby or small pet. Ví dụ : "The grandmother knitted tiny, pink bootees for her new granddaughter. " Người bà đan đôi hài len nhỏ xíu màu hồng cho cháu gái mới sinh của mình. wear item family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốt lặn, tất lặn. A thick sock worn under a wetsuit. Ví dụ : "Before surfing in the cold water, he put on his wetsuit and thick bootees to keep his feet warm. " Trước khi lướt sóng trong nước lạnh, anh ấy mặc bộ đồ lặn và mang tất lặn dày để giữ ấm chân. wear nautical sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọc giày, ủng bọc giày. An overshoe or sock worn to cover dirty shoes or feet. Ví dụ : "Surgeons often slip on bootees before entering the operating room." Các bác sĩ phẫu thuật thường xỏ ủng bọc giày trước khi vào phòng mổ. wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc