Hình nền cho meshes
BeDict Logo

meshes

/ˈmɛʃɪz/ /ˈmɛʃəz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Khung cửa sổ được làm bằng lưới rất mịn để ngăn muỗi bay vào nhà.
noun

Độ mịn, cỡ lưới.

Ví dụ :

"The recipe calls for powdered sugar with a fineness of -100 +200 meshes, ensuring a smooth texture in the frosting. "
Công thức này yêu cầu đường xay có độ mịn cỡ lưới -100 +200, để đảm bảo lớp kem phủ được mịn màng.
noun

Lưới đa giác, lưới.

Ví dụ :

Phần mềm mô hình 3D cho phép các nghệ sĩ tạo ra các vật thể phức tạp bằng cách điều chỉnh các lưới đa giác được tạo thành từ các hình tam giác và hình vuông.