Hình nền cho brazen
BeDict Logo

brazen

/ˈbɹeɪzən/

Định nghĩa

verb

Ánh màu đồng, chuyển màu đồng.

Ví dụ :

Qua nhiều năm, mái nhà bằng đồng cũ kỹ dần dần ánh màu đồng, chuyển sang màu nâu ấm áp, xỉn màu.
verb

Trơ tráo, mặt dày, liều lĩnh.

Ví dụ :

Bất chấp sự không đồng tình của giáo viên, cậu ta vẫn trơ tráo nói tiếp câu mỉa mai với các bạn trong lớp.
adjective

Trơ trẽn, vô liêm sỉ, mặt dày.

Ví dụ :

ta trơ trẽn đến mức chối cãi việc ăn trộm cái túi xách mặc dù bị camera an ninh quay lại cảnh đó.