noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phi nước đại. The fastest gait of a horse, a two-beat stride during which all four legs are off the ground simultaneously. Ví dụ : "The horse's powerful gallop carried the rider swiftly across the field. " Con ngựa phi nước đại mạnh mẽ, đưa người cưỡi băng băng qua cánh đồng. animal sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng ngựa phi, nhịp tim phi nước đại. An abnormal rhythm of the heart, made up of three or four sounds, like a horse's gallop. Ví dụ : "The doctor listened to my heart and said he heard a gallop, which could indicate a problem and needs further testing. " Bác sĩ nghe tim tôi và nói bác ấy nghe thấy tiếng "nhịp tim phi nước đại", có thể là dấu hiệu của vấn đề và cần phải kiểm tra thêm. medicine physiology sound body organ disease anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phi nước đại. (of a horse, etc) To run at a gallop. Ví dụ : "The horse galloped past the finishing line." Con ngựa phi nước đại qua vạch đích. animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phi nước đại, phóng nước đại. To ride at a galloping pace. Ví dụ : "The rider will gallop the horse across the open field. " Người cưỡi ngựa sẽ phóng nước đại con ngựa băng qua cánh đồng trống trải. action animal vehicle sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phi nước đại. To cause to gallop. Ví dụ : "to gallop a horse" Cho ngựa phi nước đại. action animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phi nước đại (dây điện), lắc lư dữ dội (dây điện). To make electrical or other utility lines sway and/or move up and down violently, usually due to a combination of high winds and ice accrual on the lines. Ví dụ : "During the ice storm, the power lines began to gallop wildly in the wind, threatening to snap. " Trong trận bão tuyết, những đường dây điện bắt đầu lắc lư dữ dội trong gió, có nguy cơ bị đứt. utility weather disaster energy phenomena technical electric industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạy thục mạng To run very fast. Ví dụ : "The horse galloped across the field, its hooves beating a fast rhythm against the ground. " Con ngựa phi nước đại trên cánh đồng, vó của nó gõ nhịp nhanh trên mặt đất. action animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phi nhanh, lướt nhanh. To go rapidly or carelessly, as in making a hasty examination. Ví dụ : "The student galloped through the history textbook, trying to get a quick overview before the test. " Bạn sinh viên lướt nhanh qua sách giáo khoa lịch sử, cố gắng nắm bắt khái quát trước bài kiểm tra. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lây lan nhanh chóng, lan nhanh. (of an infection, especially pneumonia) To progress rapidly through the body. Ví dụ : "The doctor warned that if the pneumonia wasn't treated quickly, it could gallop through his lungs. " Bác sĩ cảnh báo rằng nếu bệnh viêm phổi không được điều trị kịp thời, nó có thể lan nhanh chóng trong phổi của ông ấy. medicine disease biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc