Hình nền cho gallop
BeDict Logo

gallop

/ˈɡæləp/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con ngựa phi nước đại mạnh mẽ, đưa người cưỡi băng băng qua cánh đồng.
noun

Tiếng ngựa phi, nhịp tim phi nước đại.

Ví dụ :

Bác sĩ nghe tim tôi và nói bác ấy nghe thấy tiếng "nhịp tim phi nước đại", có thể là dấu hiệu của vấn đề và cần phải kiểm tra thêm.
verb

Phi nước đại (dây điện), lắc lư dữ dội (dây điện).

Ví dụ :

Trong trận bão tuyết, những đường dây điện bắt đầu lắc lư dữ dội trong gió, có nguy cơ bị đứt.