Hình nền cho cabriolets
BeDict Logo

cabriolets

/ˌkæbrioʊˈleɪz/ /ˌkæbrioʊˈleɪts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vào những ngày nắng đẹp, khách du lịch giàu có thích lái xe mui trần màu đỏ bóng loáng dọc theo bờ biển.
noun

Xe mui trần, xe ngựa mui trần.

Ví dụ :

Trước khi ô tô trở nên phổ biến, các gia đình giàu có thường dùng xe mui trần để đi lại trong thành phố những quãng đường ngắn.