noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạng bét, dân đen, lũ hạ lưu. (chiefly in the plural) The lowest class of people; the rabble; the vulgar. Ví dụ : "The wealthy landowner looked down upon the canaille who worked his fields, seeing them as nothing more than common laborers. " Ông điền chủ giàu có khinh miệt lũ dân đen làm thuê trên đồng ruộng của mình, xem họ chẳng khác gì những người lao động tầm thường. person society group attitude moral character value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bột xấu, hạng bét. Shorts or inferior flour. Ví dụ : "The baker refused to use the canaille for his sourdough, insisting on the highest quality flour instead. " Người thợ làm bánh từ chối dùng bột xấu, hạng bét để làm bánh mì men của mình, nhất quyết phải dùng loại bột mì chất lượng cao nhất. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc