noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu nhảy cancan, vũ điệu cancan. A high-kicking chorus line dance originating in France. Ví dụ : "The French cabaret show featured a lively cancan performance, complete with high kicks and colorful costumes. " Buổi biểu diễn ở quán rượu Pháp đó có màn trình diễn vũ điệu cancan rất sôi động, với những cú đá chân cao và trang phục đầy màu sắc. dance entertainment culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấc chân. (motocross) A trick where one leg is brought over the seat, so that both legs are on one side. Ví dụ : "During the motocross competition, the rider impressed the crowd with a perfectly executed cancan. " Trong cuộc thi mô tô địa hình, tay đua đã gây ấn tượng với khán giả bằng cú nhấc chân cancan hoàn hảo. sport entertainment vehicle action technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy cancan To dance the cancan. Ví dụ : "The dancers in the show cancaned with high kicks and energetic movements. " Các vũ công trong buổi biểu diễn đã nhảy cancan với những cú đá cao và các động tác tràn đầy năng lượng. dance entertainment culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc