

kicks
/kɪks/











noun



















noun
Ưu đãi, khuyến mãi, lợi nhuận thêm.
Để thu hút thêm nhà đầu tư vào đợt chào bán trái phiếu mới, công ty đã thêm vào các ưu đãi như lãi suất cao hơn mức trung bình và quyền mua lại được đảm bảo.


noun

noun

noun
Chuyện vui, tin hài hước cuối bản tin.
Sau những tin tức nghiêm trọng về kinh tế, bản tin kết thúc bằng một vài chuyện vui: video một chú chó trượt ván và câu chuyện về cuộc thi bí ngô khổng lồ ở một thị trấn.

noun
Bộ phận đẩy báo.




noun

noun
Dân quê, người nhà quê.







noun
