Hình nền cho kicks
BeDict Logo

kicks

/kɪks/

Định nghĩa

noun

Cú đá, đòn đá.

Ví dụ :

Một cú đá vào đầu gối.
noun

Ưu đãi, khuyến mãi, lợi nhuận thêm.

Ví dụ :

Để thu hút thêm nhà đầu tư vào đợt chào bán trái phiếu mới, công ty đã thêm vào các ưu đãi như lãi suất cao hơn mức trung bình và quyền mua lại được đảm bảo.
noun

Đoạn kết, phần cuối, cái kết.

Ví dụ :

Đoạn kết của câu chuyện giải thích chuyện gì đã xảy ra với nhân vật chính sau khi cô ấy chuyển đến một thành phố mới, giải quyết hết những vấn đề còn dang dở.
noun

Chuyện vui, tin hài hước cuối bản tin.

Ví dụ :

Sau những tin tức nghiêm trọng về kinh tế, bản tin kết thúc bằng một vài chuyện vui: video một chú chó trượt ván và câu chuyện về cuộc thi bí ngô khổng lồ ở một thị trấn.
noun

Ví dụ :

Kỹ thuật viên đã điều chỉnh bộ phận đẩy báo để đảm bảo mỗi bó báo có đúng năm mươi tờ.