BeDict Logo

candor

/ˈkæn.də(ɹ)/ /ˈkæn.dɚ/
Hình ảnh minh họa cho candor: Thẳng thắn, chân thật, bộc trực.
noun

Thẳng thắn, chân thật, bộc trực.

Cô giáo khen bài luận của em vì sự thẳng thắn, vì em đã bày tỏ những suy nghĩ và cảm xúc thật của mình về cuốn sách một cách chân thật.