Hình nền cho candor
BeDict Logo

candor

/ˈkæn.də(ɹ)/ /ˈkæn.dɚ/

Định nghĩa

noun

Bạch sắc, sự trắng trẻo, sự tinh khiết.

Ví dụ :

Tuyết rơi xuống với một vẻ trắng tinh khiết đến nghẹt thở, bao phủ thế giới trong một màu trắng nguyên sơ.
noun

Thẳng thắn, chân thật, bộc trực.

Ví dụ :

Cô giáo khen bài luận của em vì sự thẳng thắn, vì em đã bày tỏ những suy nghĩ và cảm xúc thật của mình về cuốn sách một cách chân thật.