

carboxyl
Định nghĩa
A univalent functional group consisting of a carbonyl and a hydroxyl functional group (-CO.OH); characteristic of carboxylic acids.
Từ liên quan
univalent noun
/juːˈnɪvələnt/
Đơn vị, nhiễm sắc thể đơn.
Trong quá trình phân bào giảm nhiễm, nếu một cặp nhiễm sắc thể không kết hợp đúng cách, thì nhiễm sắc thể đơn, không cặp đôi, được gọi là nhiễm sắc thể đơn (hoặc đơn vị).
functional noun
/ˈfʌŋk(t)ʃnəl/