Hình nền cho carped
BeDict Logo

carped

/ˈkɑːrpɪd/ /ˈkɑːrptid/

Định nghĩa

verb

Kêu ca, phàn nàn, bới lông tìm vết.

Ví dụ :

Mặc dù Maria được điểm A cho bài dự án, giáo viên của cô vẫn bới lông tìm vết về chữ viết hơi ẩu của cô.