Hình nền cho causality
BeDict Logo

causality

/kɔˈzæləti/ /kəˈzæləti/

Định nghĩa

noun

Tính nhân quả, quan hệ nhân quả.

Ví dụ :

Mối quan hệ nhân quả giữa việc ăn đồ ăn vặt và cảm thấy mệt mỏi đã được chứng minh rõ ràng: việc đồ ăn vặt thiếu chất dinh dưỡng gây ra sự sụt giảm năng lượng.
noun

Ví dụ :

Cô giáo giải thích về mối quan hệ nhân quả giữa việc học hành chăm chỉ và việc đạt điểm cao.