noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính nhân quả, quan hệ nhân quả. The agency of a cause; the action or power of a cause, in producing its effect. Ví dụ : "The causality between eating junk food and feeling tired is well-established; the food's lack of nutrients causes a drop in energy levels. " Mối quan hệ nhân quả giữa việc ăn đồ ăn vặt và cảm thấy mệt mỏi đã được chứng minh rõ ràng: việc đồ ăn vặt thiếu chất dinh dưỡng gây ra sự sụt giảm năng lượng. philosophy science theory logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính nhân quả, quan hệ nhân quả. The relationship between something that happens or exists and the thing that causes it; the cause and consequence relationship. Ví dụ : "The teacher explained the causality between studying hard and getting good grades. " Cô giáo giải thích về mối quan hệ nhân quả giữa việc học hành chăm chỉ và việc đạt điểm cao. philosophy science theory logic system abstract outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc