adjective🔗ShareTrang trọng, kiểu cách, cầu kỳ. Fond of ceremony, ritual or strict etiquette; punctilious"The queen's entrance was ceremonious, with trumpets and bowing subjects. "Nữ hoàng tiến vào một cách rất trang trọng và kiểu cách, với tiếng kèn trumpet và những người dân cúi chào.cultureritualstylesocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTrang trọng, trịnh trọng, kiểu cách. Characterized by ceremony or rigid formality"The graduation ceremony was very ceremonious, with long speeches and formal processions. "Lễ tốt nghiệp rất trang trọng và kiểu cách, với những bài phát biểu dài và các nghi thức diễu hành chỉnh tề.culturestyletraditionsocietycharactereventChat với AIGame từ vựngLuyện đọc