Hình nền cho ceremonious
BeDict Logo

ceremonious

/ˌsɛrəˈmoʊniəs/ /ˌsɛrɪˈmoʊniəs/

Định nghĩa

adjective

Trang trọng, kiểu cách, cầu kỳ.

Ví dụ :

"The queen's entrance was ceremonious, with trumpets and bowing subjects. "
Nữ hoàng tiến vào một cách rất trang trọng và kiểu cách, với tiếng kèn trumpet và những người dân cúi chào.