verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo vĩ, chơi vĩ. To play music on (a stringed) instrument using a bow. Ví dụ : "The musician bowed his violin expertly." Người nhạc sĩ kéo vĩ điêu luyện trên cây vĩ cầm của mình. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn cong, oằn xuống. To become bent or curved. Ví dụ : "The shelf bowed under the weight of the books." Cái kệ bị oằn xuống dưới sức nặng của những cuốn sách. action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn, làm cong. To make something bend or curve. Ví dụ : "The strong wind was bowing the trees in the park. " Cơn gió mạnh đang uốn cong những hàng cây trong công viên. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khom lưng, cúi đầu, khuất phục. To exercise powerful or controlling influence over; to bend, figuratively; to turn; to incline. Ví dụ : "The company's financial troubles are bowing to the pressure of increased competition. " Những khó khăn tài chính của công ty đang dần khuất phục trước áp lực cạnh tranh ngày càng tăng. action attitude business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra mắt, công chiếu. To premiere. Ví dụ : "Cronenberg’s "Cosmopolis" bows in Cannes this week." "Cosmopolis" của Cronenberg sẽ ra mắt tại Cannes tuần này. entertainment stage media culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cúi chào, khom lưng. To bend oneself as a gesture of respect or deference. Ví dụ : "That singer always bows towards her audience for some reason." Không hiểu vì sao mà ca sĩ đó luôn cúi chào khán giả của mình. culture ritual action tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra mắt, trình làng. To debut. Ví dụ : "The band is bowing with their first single release next month. " Tháng tới ban nhạc sẽ ra mắt với đĩa đơn đầu tiên của họ. entertainment media action culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúm núm, nhún nhường. To defer (to something). Ví dụ : "I bow to your better judgement in the matter." Tôi xin nhún nhường theo phán đoán sáng suốt hơn của bạn trong vấn đề này. attitude culture way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cúi chào, nghiêng mình chào. To give a direction, indication, or command to by bowing. Ví dụ : "The conductor, bowing his head slightly, signaled the orchestra to begin. " Người chỉ huy hơi cúi đầu chào, ra hiệu cho dàn nhạc bắt đầu. communication action sign culture tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cúi chào, sự cúi đầu. The act of bending at the waist, as a sign of respect or greeting. Ví dụ : "The courtier had practiced his bowing." Vị quan đó đã luyện tập cách cúi chào của mình. culture ritual tradition sign action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cúi chào, sự cúi đầu. A bending. Ví dụ : "The heavy books caused a bowing in the shelf." Những cuốn sách nặng đã làm cho kệ bị võng xuống. culture ritual action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo vĩ, cách kéo vĩ. A technique for using the bow on a string instrument such as a violin. Ví dụ : "The violinist practiced her bowing techniques diligently every day. " Cô violin tập luyện các kỹ thuật kéo vĩ của mình một cách chuyên cần mỗi ngày. music art action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc