noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Uy tín, Sức hút, Ma lực. Personal charm or magnetism Ví dụ : "The new student had a lot of charisma, easily making friends in the classroom. " Cậu học sinh mới có sức hút đặc biệt, dễ dàng kết bạn trong lớp. character human person quality ability mind society communication style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Uy tín, sức lôi cuốn đặc biệt, thần quyền. An extraordinary power granted by the Holy Spirit Ví dụ : "The young preacher felt a strong charisma, a gift from the Holy Spirit, as he spoke to the congregation. " Vị giảng sư trẻ tuổi cảm nhận được một uy tín và sức lôi cuốn đặc biệt, một ân huệ từ Chúa Thánh Thần, khi ông giảng đạo cho giáo đoàn. religion theology soul supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Uy tín, sức hút, mị lực. The ability to influence without the use of logic. Ví dụ : "The teacher's charisma made the students eager to participate in class, even though the lesson was difficult. " Uy tín và sức hút của thầy giáo khiến học sinh hăng hái tham gia vào bài học, dù bài học khá khó. character ability communication human mind quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc