Hình nền cho chitted
BeDict Logo

chitted

/ˈt͡ʃɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Nảy mầm, đâm chồi.

Ví dụ :

Những củ khoai tây cất trong hầm tối, mát lạnh đã nảy mầm trắng xóa trước khi mùa xuân đến rồi.
verb

Ví dụ :

Trước khi trồng, ông tôi luôn làm nảy mầm khoai tây giống trong hộp đựng trứng, để chúng ở nơi thoáng mát và có ánh sáng cho đến khi mọc mầm xanh.