Hình nền cho choler
BeDict Logo

choler

/ˈkɑlər/ /ˈkɑlɚ/

Định nghĩa

noun

Tính khí nóng nảy, sự giận dữ.

Ví dụ :

Mặt anh ta đỏ bừng lên vì giận dữ khi nhận ra có ai đó đã đỗ xe vào chỗ của mình.
noun

Ví dụ :

Theo y học cổ đại, tính khí của một người chịu ảnh hưởng bởi sự cân bằng của các chất dịch cơ thể, và quá nhiều mật vàng được cho là gây ra tính khí nóng nảy và giận dữ.