BeDict Logo

temperament

/ˈtɛmpəɹmənt/
Hình ảnh minh họa cho temperament: Tính khí, khí chất.
noun

Đầu bếp tin rằng kết cấu hoàn hảo của chiếc bánh là nhờ sự cân bằng hoàn hảo giữa bột mì, đường và bơ - mỗi nguyên liệu đều được đo lường và trộn với tỉ lệ chính xác.

Hình ảnh minh họa cho temperament: Tính khí, khí chất.
 - Image 1
temperament: Tính khí, khí chất.
 - Thumbnail 1
temperament: Tính khí, khí chất.
 - Thumbnail 2
noun

Tỉ lệ các thành phần trong bột bánh, đặc biệt là tỉ lệ bột và đường, rất quan trọng; nó quyết định việc bánh có nở đều hay không.

Hình ảnh minh họa cho temperament: Tính chất, khí chất.
 - Image 1
temperament: Tính chất, khí chất.
 - Thumbnail 1
temperament: Tính chất, khí chất.
 - Thumbnail 2
noun

Người chỉnh đàn piano giải thích rằng cách chỉnh dây anh ấy đang dùng đã điều chỉnh một chút các quãng năm đúng để làm cho tất cả các cung nghe hòa hợp hơn.

Hình ảnh minh họa cho temperament: Tính khí, khí chất.
 - Image 1
temperament: Tính khí, khí chất.
 - Thumbnail 1
temperament: Tính khí, khí chất.
 - Thumbnail 2
noun

Mặc dù hai chị em được nuôi dạy giống nhau, Maria có tính khí điềm tĩnh còn Sophia thì năng động và dễ phấn khích hơn nhiều.