Hình nền cho temperament
BeDict Logo

temperament

/ˈtɛmpəɹmənt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đầu bếp tin rằng kết cấu hoàn hảo của chiếc bánh là nhờ sự cân bằng hoàn hảo giữa bột mì, đường và bơ - mỗi nguyên liệu đều được đo lường và trộn với tỉ lệ chính xác.
noun

Ví dụ :

Tỉ lệ các thành phần trong bột bánh, đặc biệt là tỉ lệ bột và đường, rất quan trọng; nó quyết định việc bánh có nở đều hay không.
noun

Ví dụ :

Người chỉnh đàn piano giải thích rằng cách chỉnh dây anh ấy đang dùng đã điều chỉnh một chút các quãng năm đúng để làm cho tất cả các cung nghe hòa hợp hơn.
noun

Ví dụ :

Mặc dù hai chị em được nuôi dạy giống nhau, Maria có tính khí điềm tĩnh còn Sophia thì năng động và dễ phấn khích hơn nhiều.