Hình nền cho irritability
BeDict Logo

irritability

/ˌɪɹɪtəˈbɪlɪti/

Định nghĩa

noun

Tính dễ cáu, sự cáu kỉnh, tính nóng nảy.

Ví dụ :

"irritability of temper"
Tính khí dễ cáu kỉnh.
noun

Ví dụ :

"The plant's irritability was evident when its leaves folded closed at the slightest touch. "
Tính dễ bị kích thích của cái cây thể hiện rõ khi lá của nó khép lại ngay khi có một tác động nhẹ nhất.