Hình nền cho chutzpah
BeDict Logo

chutzpah

/ˈxʊts.pɑ/ /ˈxʊts.pə/

Định nghĩa

noun

Mặt dày, trơ tráo, xấc xược, táo bạo, tự tin thái quá.

Ví dụ :

Dù trượt kỳ thi, Sarah vẫn mặt dày đến mức xin giáo viên cho làm lại bài kiểm tra.