verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Huấn luyện, đào tạo. To train. Ví dụ : "The experienced teacher is coaching the student to improve their math skills. " Giáo viên giàu kinh nghiệm đang huấn luyện học sinh đó để cải thiện kỹ năng toán học. education business sport job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Huấn luyện, đào tạo. To instruct; to train. Ví dụ : "She has coached many opera stars." Cô ấy đã huấn luyện/đào tạo rất nhiều ngôi sao opera. education sport business job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kèm cặp, dạy kèm. To study under a tutor. Ví dụ : "Maria is coaching with a math professor to improve her calculus skills. " Maria đang được một giáo sư toán kèm cặp để nâng cao kỹ năng giải tích của cô ấy. education job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi bằng xe ngựa. To travel in a coach (sometimes coach it). Ví dụ : "The family decided to coach it to the seaside town rather than take the train, enjoying the scenery along the way. " Thay vì đi tàu, cả gia đình quyết định đi xe ngựa đến thị trấn ven biển để tận hưởng cảnh đẹp trên đường đi. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Huấn luyện To convey in a coach. Ví dụ : "The wealthy family is coaching their prize-winning horses to the competition. " Gia đình giàu có đó đang chở những con ngựa từng đoạt giải của họ bằng xe ngựa đến cuộc thi. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Huấn luyện, kèm cặp, chỉ dẫn. The process by which someone is coached or tutored; instruction. Ví dụ : ""The soccer team improved significantly after receiving coaching from a professional trainer." " Đội bóng đá đã tiến bộ đáng kể sau khi được huấn luyện bởi một huấn luyện viên chuyên nghiệp. education job business sport achievement process organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc