noun🔗ShareDân Cockney, người vùng East End Luân Đôn. A native or inhabitant of parts of the East End of London"Many cockneys work in the historic markets of London's East End. "Nhiều dân Cockney, những người sống ở vùng East End Luân Đôn, làm việc tại các khu chợ lâu đời của vùng này.culturepersonarealanguagehistoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareGiọng Cockney. The accent and speech mannerisms of these people"You can often recognize people from East London by their accents; the cockneys are particularly known for their rhyming slang. "Bạn thường có thể nhận ra người đến từ Đông Luân Đôn qua giọng nói của họ; đặc biệt là những người có giọng Cockney, được biết đến với lối nói vần điệu đặc trưng.languagephoneticsculturelinguisticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐiệu chảy, ẻo lả, công tử bột. An effeminate person; a spoilt child.""The older boys called him 'cockneys' because he cried whenever he didn't get his way." "Mấy đứa lớn hơn gọi cậu ta là "điệu chảy" vì cứ hễ không được như ý là cậu ta lại khóc nhè.personcharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc