Hình nền cho spoilt
BeDict Logo

spoilt

/spɔɪlt/

Định nghĩa

verb

Tước đoạt vũ khí, Lột áo giáp.

Ví dụ :

Sau trận chiến, binh lính đã tước áo giáp của viên tướng địch.
verb

Hư, làm hư, nuông chiều quá mức.

Ví dụ :

Cha mẹ cô ấy nuông chiều quá mức bằng những món quà đắt tiền, nên giờ cô ấy cho rằng ai cũng phải cho cô ấy những gì cô ấy muốn.